ステッカー
ステッカ

Danh từ chung

nhãn dán

JP: かれは「こわもの注意ちゅうい」のステッカーを荷物にもつけた。

VI: Anh ấy đã dán nhãn "Cẩn thận đồ vỡ" lên hành lý.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょまどからステッカーをがした。
Cô ấy đã bóc một miếng dán ra khỏi cửa sổ.
小包こづつみには「取扱とりあつかい注意ちゅうい」のステッカーがってあった。
Trên kiện hàng có dán nhãn "Cẩn thận khi sử dụng."
このステッカーをスーツケースにけないといけません。
Tôi phải dán cái nhãn dán này lên vali.
はこには「われもの注意ちゅうい」のステッカーがってあります。
Hộp có dán nhãn "Cẩn thận vỡ".