スキーヤー
Danh từ chung
người trượt tuyết
JP: あのプロのスキーヤーは離れ業をしながら山をおりるのが好きだった。
VI: Vận động viên trượt tuyết chuyên nghiệp đó thích trượt xuống núi với những động tác đặc biệt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
両親はスキーヤー用のペンションを経営しています。
Bố mẹ tôi đang kinh doanh nhà nghỉ dành cho người trượt tuyết.
両親はスキーヤー向けのペンションを経営している。
Bố mẹ tôi đang điều hành một nhà nghỉ dành cho người trượt tuyết.
彼のスキーヤーとしての優秀性は十分に買っています。
Tôi rất đánh giá cao sự xuất sắc của anh ấy như một tay trượt tuyết.