スカート
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

váy

JP: あなたのサロンふうのスカートがきです。

VI: Tôi thích chiếc váy phong cách salon của bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いつもはスカートですよ。
Tôi thường mặc váy.
このスカートいたいな。
Tôi muốn mua cái váy này.
あなたのスカートは時代遅じだいおくれですよ。
Chiếc váy của bạn đã lỗi thời rồi.
スカートみじかすぎよ。
Cái váy này ngắn quá.
このスカート、やすいわね。
Cái váy này rẻ thật đấy.
普段ふだんはスカートをいてますよ。
Thường thì tôi mặc váy.
このスカートは200ドルです。
Chiếc váy này giá 200 đô la.
ショートスカートはすでに時代遅じだいおくれである。
Váy ngắn đã lỗi thời rồi.
ロングスカートはこんはやりだ。
Váy dài đang là mốt hiện nay.
そのスカートはどこでったの?
Chiếc váy này bạn mua ở đâu vậy?

Từ liên quan đến スカート