スカイダイビング
Danh từ chung
nhảy dù
JP: スカイダイビングに挑戦したいんです。
VI: Tôi muốn thử sức với nhảy dù.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはスカイダイビングのインストラクターなんだ。
Tom là huấn luyện viên nhảy dù.
スカイダイビングって、したことある?
Bạn đã thử nhảy dù bao giờ chưa?
スカイダイビングに挑戦したことある?
Bạn đã thử nhảy dù chưa?
私の父の気晴らしはスカイダイビングをすることです。
Thú vui của bố tôi là nhảy dù.
信じようと信じまいと、私はスカイダイビングに行った。
Dù tin hay không, tôi đã đi nhảy dù.