ジョー
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
joe
Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
hàm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジョー、大人になれよ。
Joe, hãy trưởng thành lên.
ジョーはどこへ行ったんだろう?
Joe đã đi đâu nhỉ?
私をジョーと呼んで下さい。
Xin hãy gọi tôi là Joe.
ジョーは兄より水泳がうまい。
Joe bơi giỏi hơn anh trai.
私はジョーのグループに加わりたいです。
Tôi muốn tham gia nhóm của Joe.
メアリー、ジョーの弟のデヴィッドだよ。
Mary, đây là David, em trai của Joe.
ジョー以外は全員パーティーに行きました。
Tất cả mọi người ngoại trừ Joe đều đã đi dự tiệc.
ジョーは自分の身のあかしを立てた。
Joe đã chứng minh được bản thân mình.
彼らは去年ジョーのクラスにいました。
Họ đã ở trong lớp của Joe năm ngoái.
スラッピー・ジョーって、人の名前じゃなかったの?
Sloppy Joe không phải là tên của một người sao?