ジュリー

Danh từ chung

bồi thẩm đoàn

🔗 陪審

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはジュリーを空港くうこう見送みおくった。
Tôi đã tiễn Julie ở sân bay.
ジムはジュリーのうでをぐいとつかんだ。
Jim đã nắm chặt cánh tay của Julie.
ダンは6時ろくじにジュリーをむかえにた。
Dan đến đón Julie vào lúc 6 giờ.
ジュリーはイタリアにいるあにからクリスマスカードをった。
Julie đã nhận được thiệp Giáng sinh từ anh trai đang ở Ý.
ジュリーは借金しゃっきん完済かんさいできないとおもっています。
Julie nghĩ rằng cô ấy không thể trả hết nợ.
ジュリーは豪華ごうか上着うわぎると、それを決心けっしんをした。
Khi thấy chiếc áo khoác sang trọng, Julie đã quyết định mua nó.
ジュリー、衣服いふくきん浪費ろうひしないで、貯金ちょきんをしなさい。
Julie, đừng lãng phí tiền vào quần áo nữa, hãy để dành tiền đi.
ジュリーが明日あしたやってくるとってぼくおどろいてたおれそうになったよ。
Tôi suýt ngất khi biết Julie sẽ đến vào ngày mai.
ジュリーはやたらとべるので、毎月まいつき20ポンドずつ体重たいじゅうえている。
Julie ăn rất nhiều nên cân nặng của cô ấy tăng 20 pounds mỗi tháng.
マックスはジュリーに、なぜ彼女かのじょのおわかれパーティーにいけなかったかを説明せつめいした。
Max đã giải thích với Julie tại sao anh ấy không thể đến tiệc chia tay của cô ấy.