ジャンボ機 [Cơ]
ジャンボき
Danh từ chung
máy bay jumbo
JP: ジャンボ機は轟音を立てて着陸した。
VI: Máy bay jumbo hạ cánh với tiếng động lớn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はジャンボ機が離陸するのを見た。
Tôi đã xem máy bay jumbo cất cánh.
彼が乗ったジャンボ機はもう当然大阪へ着いているはずだ。
Chắc chắn chiếc máy bay jumbo mà anh ấy lên đã đến Osaka rồi.