ジャパン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

📝 thường trong từ ghép

Nhật Bản

JP: ジャパン・タイムズにはそのはなしっていない。

VI: Câu chuyện đó không có trong Japan Times.

🔗 日本

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この自動車じどうしゃはメイド・イン・ジャパンだ。
Chiếc ô tô này được sản xuất tại Nhật Bản.
ABCジャパンの経営けいえいチームにようこそ。
Chào mừng đến với đội ngũ quản lý của ABC Japan.
このくるまはメイド・イン・ジャパンだ。
Chiếc xe này được sản xuất tại Nhật Bản.
ジャパンは日本語にほんごで「日本にほん」ともいいいます。
"Japan" cũng được gọi là "Nhật Bản" trong tiếng Nhật.
ジャパンは日本にほんでは「にっぽん」とばれています。
Ở Nhật Bản, "Japan" được gọi là "Nippon".
かれらは3年さんねん連続れんぞくしてジャパン・カップに優勝ゆうしょうした。
Họ đã liên tiếp giành chiến thắng tại Japan Cup trong 3 năm.