ジャッキアップ
ジャッキ・アップ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
nâng bằng kích
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
パンクしたタイヤを取り外してスペアタイヤを取付けられるように、トムは車をジャッキアップした。
Tom đã nâng xe lên bằng kích để thay lốp dự phòng sau khi lốp xe bị thủng.