ジャケット買い [Mãi]
ジャケットがい
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
mua vì bìa
🔗 表紙買い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新しいジャケットを買ったばかりです。
Tôi mới mua một chiếc áo khoác mới.
昨日、新しいジャケットを買ったんだ。
Hôm qua tôi đã mua một chiếc áo khoác mới.
買うのを決める前に、似合うかどうかそのジャケットを試着してみた。
Trước khi quyết định mua, cô ấy đã thử chiếc áo khoác để xem có hợp không.