ジャガー

Danh từ chung

báo đốm

JP: 彼女かのじょ子猫こねこをジャガーと名付なづけた。

VI: Cô ấy đã đặt tên cho con mèo con là Jaguar.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジャガー夫人ふじんはクリントンにその地位ちい提供ていきょうした、というのは彼女かのじょかれ能力のうりょく信頼しんらいしていたからである。
Bà Jaguar đã cung cấp vị trí đó cho ông Clinton vì bà tin tưởng vào năng lực của ông ấy.
アルマーニのスーツをてジャガーを運転うんてんしていても、結局けっきょくありおなじだ。はたらいて、はたらいて、意味いみもなくんでいく。
Dù mặc suit Armani và lái xe Jaguar, cuối cùng chúng ta cũng chỉ như những con kiến, làm việc, làm việc, và chết một cách vô nghĩa.