ジャイアンツ
Danh từ chung
⚠️Tên tổ chức
Giants (đội bóng chày)
Danh từ chung
⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...
Giant (tiểu thuyết, phim)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジャイアンツをやっつけろ。
Hãy đánh bại Giants.
昨日のジャイアンツの試合見た?
Bạn đã xem trận đấu của Giants hôm qua chưa?
昨日ジャイアンツはライオンズに勝った。
Hôm qua, đội Giants đã thắng đội Lions.
やめてよ!私はジャイアンツ・ファンなのよ。
Dừng lại đi! Tôi là fan của Giants cơ.
ドジャースはジャイアンツに完敗した。
Dodgers đã thua hoàn toàn trước Giants.
昨日、ジャイアンツぼろ負け!!
Hôm qua, đội Giants thua đậm!!
ジャイアンツは明日、ドラゴンズ戦です。
Ngày mai, đội Giants sẽ đấu với đội Dragons.
ジャイアンツは明日、ドラゴンズと対戦します。
Ngày mai, đội Giants sẽ đối đầu với đội Dragons.
昨夜はジャイアンツはドラゴンズと接戦を演じた。
Tối qua đội Giants đã có trận đấu sít sao với đội Dragons.
ドジャースとジャイアンツが呉越同舟でやってきた。
Dodgers và Giants đã hợp tác không ngờ.