ジム

Danh từ chung

phòng tập thể dục

JP: わたししゅうに2、3回さんかい、ジムで運動うんどうしている。

VI: Tôi tập thể dục ở phòng gym hai đến ba lần một tuần.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジムはどこ?
Jim đâu nhỉ?
ジムにはかよってません。
Tôi không đi tập gym.
今日きょうはジムにくの?
Hôm nay bạn sẽ đi tập gym à?
ジムは日本語にほんごめる。
Jim có thể đọc tiếng Nhật.
ジムは今日きょうない。
Jim sẽ không đến hôm nay.
ジムは肩幅かたはばひろい。
Jim có bờ vai rộng.
ジムはバス通学つうがくです。
Jim đi học bằng xe buýt.
ジムはカナダじんです。
Jim là người Canada.
ジムもパーティーにるよ。
Jim cũng sẽ đến bữa tiệc.
ジムは、からりた。
Jim đã leo xuống từ cây.

Từ liên quan đến ジム