シートベルト
シート・ベルト
Danh từ chung
dây an toàn
JP: シートベルトを締めてください。
VI: Xin hãy thắt dây an toàn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
シートベルトはした?
Bạn đã thắt dây an toàn chưa?
シートベルトは締めた?
Bạn đã thắt dây an toàn chưa?
シートベルトを着けてください。
Xin hãy thắt dây an toàn.
トムはいつもシートベルトをはめる。
Tom luôn đeo dây an toàn.
シートベルトを着用して下さい。
Xin hãy đeo dây an toàn.
シートベルトするの忘れないでよ。
Đừng quên thắt dây an toàn nhé.
必ずシートベルトを締めること。
Nhất định phải thắt dây an toàn.
いつもシートベルトを締めなさい。
Luôn thắt dây an toàn.
シートベルトをお締めください。
Xin vui lòng thắt dây an toàn.
運転中はシートベルトを締めなさい。
Khi lái xe phải thắt dây an toàn.