シンナー

Danh từ chung

dung môi pha loãng

JP: シンナーなどの常習じょうしゅうせいのあるものをしてるとことは、更正こうせいする可能かのうせいひくいとおもいます。

VI: Sử dụng các chất gây nghiện như xăng thơm thường xuyên có thể làm giảm khả năng cải tạo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

シンナーなどの揮発きはつせい油分ゆぶんはいっていたものについてはすう日間にちかん放置ほうちして完全かんぜん揮発きはつさせてから、不燃ふねんぶつとしててます。
Đối với các vật chứa thành phần dầu bay hơi như xăng thì để vài ngày cho bay hơi hoàn toàn rồi mới bỏ vào thùng rác không cháy.