シラ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thần thoại hy lạp

Scylla

🔗 スキュラ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ニクソンはオフィスに盗聴とうちょうをしかけておきながらシラをったので見付みつかった。
Nixon đã cài bẫy nghe lén trong văn phòng mình mà vẫn tỏ ra ngây thơ khi bị phát hiện.