ショートケーキ
ショート・ケーキ

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

bánh ngọt

JP: わたしはイチゴとうとショートケーキを連想れんそうする。

VI: Khi nói đến dâu tây, tôi liên tưởng đến bánh kem.