ショートカット
ショート・カット

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

đường tắt

JP: デスクトップにショートカットを作成さくせいしておいたほうが、いろいろ便利べんりだとおもいます。

VI: Tôi nghĩ rằng tạo shortcut trên desktop sẽ tiện lợi cho nhiều việc.

Danh từ chung

kiểu tóc ngắn cho phụ nữ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

phím tắt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

キーボードのショートカットをおぼえると、作業さぎょう格段かくだんはやくなる。
Nếu nhớ các phím tắt trên bàn phím, công việc sẽ nhanh hơn nhiều.
わあ、ショートカットにしたんだ。一瞬いっしゅんだれだかわからなかったよ。
Wow, bạn đã cắt tóc ngắn à? Lúc đầu tôi không nhận ra bạn.
マウスとキーボードをおこなったりきたりするのが煩雑はんざつなので、キーボードのみで操作そうさできるようショートカットキーはないのでしょうか?
Người dùng bày tỏ sự phiền toái khi phải thao tác qua lại giữa chuột và bàn phím, hỏi liệu có phím tắt nào cho phép thực hiện các thao tác chỉ bằng bàn phím không.