ショッピング街 [Nhai]

ショッピングがい

Danh từ chung

phố mua sắm

JP: この商店しょうてんがい地元じもとでは唯一ゆいいつのショッピングがいで、にち用品ようひんから勉強べんきょう必要ひつようなものまでいちとおそろってしまう。

VI: Khu phố mua sắm này là nơi duy nhất ở địa phương, cung cấp đầy đủ mọi thứ từ hàng ngày cho đến những đồ dùng cần thiết cho việc học tập.

🔗 商店街

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

地下ちかはショッピングがいです。
Khu vực dưới lòng đất là khu mua sắm.
あたらしいショッピングモールがまちのはずれにオープンした。
Trung tâm mua sắm mới đã mở cửa ở ngoại ô thành phố.