ショタ
しょた
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt ⚠️Tiếng lóng
hứng thú tình dục với bé trai; tình yêu bé trai
🔗 ショタコン
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng
bé trai chưa dậy thì
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「メアリーは、なんでトムを作ったの?」「かわいいショタの彼氏が欲しかったんだ」「へー、メアリーってショタコンだったんだ?知らなかったよ」「まだまだね」
"Mary tạo ra Tom để làm gì?" - "Cô ấy muốn có một bạn trai nhỏ tuổi dễ thương." - "Ồ, Mary thích trai trẻ à? Tôi không biết đấy." - "Còn nhiều điều để biết lắm."