シャーペン
シャープペン
シャアペン

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

bút chì bấm; bút chì tự động

JP: シャーペンのしん2・3本さんぼんもらえるかな。

VI: Tôi có thể xin vài cây bút chì 2-3 cây được không?

🔗 シャープペンシル

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはシャーペンのほうきなんだ。
Tom thích dùng bút chì kim hơn.
彼女かのじょからシャーペンのしん一本いっぽんもらいました。
Cô ấy đã cho tôi một viên chì bút chì.