シャンプー
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từTha động từ
dầu gội
JP: このシャンプーを買うと、素敵なヘアブラシがついてきます。
VI: Nếu mua dầu gội này, bạn sẽ nhận được một cái lược tóc xinh xắn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
シャンプーがなくなったよ。
Dầu gội đã hết rồi.
朝はシャンプーしません。
Buổi sáng tôi không gội đầu.
シャンプーが目に入ってヒリヒリする!
Dầu gội bị vào mắt, cay quá!
シャンプーとセットをお願いします。
Xin vui lòng gội đầu và xả.
最近、シャンプーの度に髪の毛がごそっと抜けてしまう。
Gần đây, mỗi lần gội đầu tôi lại rụng rất nhiều tóc.
サラサラしてきれいな髪だね。どんなシャンプー使ってるの?
Tóc bạn mượt và đẹp quá. Bạn dùng dầu gội nào vậy?
私が家にいて角のドラッグストアにシャンプーを買いに行こうとすると、注意して通りを渡れとなんでいつも言うの?
Tại sao mỗi khi tôi muốn đi mua dầu gội ở hiệu thuốc góc phố, bạn luôn bảo tôi phải cẩn thận khi qua đường?
アトピーのためかかった病院で、刺激の少ないというシャンプーを勧められた。確かに効果はあるようなのだが、これがとても高価で困っている。
Tôi đã được giới thiệu loại dầu gội ít kích ứng tại bệnh viện vì bị bệnh chàm, dường như nó có hiệu quả nhưng lại rất đắt.