シスコ
Danh từ chung
⚠️Tên địa danh
San Francisco (viết tắt)
Danh từ chung
⚠️Tên công ty
Cisco Systems (viết tắt); Sysco
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
シスコのこと、放っておけません。
Tôi không thể bỏ mặc chuyện của Cisco.
その男の名前はフランシスコ・ピサロだった。
Người đàn ông đó tên là Francisco Pizarro.
シスコさんはアリのようにせっせと働きますね。
Anh Sisco làm việc chăm chỉ như kiến nhỉ.
トラングさんはシスコに非常に高価なクリスマスの贈り物をあげました。
Trang đã tặng cho Cisco một món quà Giáng sinh rất đắt tiền.