サービスルーム
サービス・ルーム

Danh từ chung

phòng chứa đồ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ルームサービスです。御用ごようは。
Dịch vụ phòng đây. Cần giúp gì không?
ルームサービスはまだやっていますか。
Dịch vụ phòng vẫn còn hoạt động chứ?
部屋へやかえったらルームサービスでワインでもたのもう。
Khi về phòng, chúng ta gọi dịch vụ phòng rượu vang nhé.
こちらは1025号室ごうしつですが、ルームサービスをおねがいします。
Đây là phòng 1025, xin vui lòng phục vụ phòng.