サーカス
Danh từ chung
xiếc
JP: サーカスで、商品としておもちゃを配っている。
VI: Tại xiếc, họ phát đồ chơi như một món hàng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
象はサーカスの呼び物だ。
Voi là điểm nhấn của rạp xiếc.
サーカスのアシカは曲芸を見せた。
Con hải cẩu trong xiếc đã trình diễn các tiết mục.
サーカスを見にみんなくりだした。
Mọi người đã đổ xô đi xem xiếc.
トムとは一緒にサーカスに行きたくない。
Tôi không muốn đi xem xiếc cùng Tom.
子どもたちがサーカスの行列を追いかけた。
Những đứa trẻ đã đuổi theo đoàn diễu hành của rạp xiếc.
私はサーカスのパレードを見て楽しんだ。
Tôi đã thưởng thức cuộc diễu hành của rạp xiếc.
トムはメアリーとは一緒にサーカスに行きたくなかった。
Tom không muốn đi xiếc cùng Mary.
サーカスの道化師は子供たちを楽しませた。
Chú hề xiếc đã làm cho trẻ em thích thú.
僕はサーカスで見事な動物の芸を見た。
Tôi đã xem những màn trình diễn động vật tuyệt vời ở rạp xiếc.
私達はサーカスの行進を見て楽しかった。
Chúng ta đã xem cuộc diễu hành của rạp xiếc và cảm thấy thú vị.