サンダル履き [Lý]

サンダルばき

Danh từ chung

đi dép

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

không chính thức; bình thường

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あんなそこあついサンダルいてたら、ころんで捻挫ねんざしちゃうぞ。
Nếu bạn đi đôi dép dày như thế, bạn sẽ ngã và bị bong gân đấy.