サングラス
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

kính râm

JP: つよいサングラスがしいのですが。

VI: Tôi muốn mua một chiếc kính râm có độ tốt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

サングラスをいたいな。
Tôi muốn mua kính râm.
サングラスしよっと。
Đeo kính râm thôi.
トムはサングラスをかけた。
Tom đã đeo kính râm.
いいサングラスがしいな。
Tôi muốn có một chiếc kính râm tốt.
トムはサングラスをらなかったよ。
Tom không tháo kính râm.
どうしてサングラスしてないの?
Tại sao bạn không đeo kính râm?
トムはサングラスをかけている。
Tom đang đeo kính râm.
このサングラスはいくらしたの?
Cái kính râm này giá bao nhiêu?
このサングラスって、トムの?
Cái kính râm này của Tom à?
それ、トムのサングラスかな?
Đây có phải kính râm của Tom không?

Từ liên quan đến サングラス