サプライズ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
bất ngờ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トム、サプライズがあるんだ。
Tom, tôi có một bất ngờ cho bạn.
発表会はサプライズで沸き立った。
Buổi biểu diễn là một bất ngờ sôi động.
こんな嬉しいサプライズは久しぶりだ。
Đã lâu lắm rồi mới có một bất ngờ vui như thế này.
サプライズでトムの歓迎パーティーやろうよ。
Chúng ta hãy tổ chức một bữa tiệc chào đón Tom bất ngờ nhé.
秋の夜空に「サプライズ花火」が打ち上げられた。
Pháo hoa bất ngờ đã được bắn lên bầu trời đêm mùa thu.
秋の夜空を彩る「サプライズ花火」は、私たちに笑顔を届けてくれました。
Pháo hoa bất ngờ làm rực rỡ bầu trời đêm mùa thu, mang nụ cười đến cho chúng tôi.