サウナ
Danh từ chung
phòng xông hơi
JP: 軟木の絶縁された部屋およびよいヒーターはサウナのための絶対必要である。
VI: Phòng cách nhiệt bằng nút chai và một chiếc lò sưởi tốt là điều tuyệt đối cần thiết cho sauna.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
サウナにいるの?
Bạn đang ở trong phòng xông hơi à?
サウナとプールがあります。
Có sauna và bể bơi.
商売をやめるところも多くなった。しかし浴場の所有者の中には、客集めをねらって、サウナとか運動のための器具など新しい設備を備え、施設に改善を加えた者もあった。
Nhiều cơ sở kinh doanh đã đóng cửa, tuy nhiên một số chủ phòng tắm công cộng đã cải tiến cơ sở vật chất bằng cách trang bị thêm sauna và dụng cụ tập thể dục để thu hút khách hàng.