サイクリング
Danh từ chung
đạp xe; đi xe đạp
JP: あの若者はサイクリングに夢中である。
VI: Người thanh niên đó đam mê đạp xe.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
サイクリングは楽しいなぁ。
Đạp xe thật là thú vị.
サイクリングって楽しい!
Đạp xe thật thú vị!
雨でもサイクリングに行きます。
Cho dù trời mưa tôi vẫn sẽ đạp xe.
私はサイクリングに行きたいな。
Tôi muốn đi đạp xe.
彼はサイクリングを楽しんだ。
Anh ấy đã tận hưởng chuyến đi xe đạp.
ウォーキングよりサイクリングの方が好き。
Tôi thích đạp xe hơn đi bộ.
雨でなければ、サイクリングに行ってもよろしい。
Nếu trời không mưa, bạn có thể đi xe đạp.
雨じゃなければ、サイクリングに行ってもいいでしょう。
Nếu trời không mưa, bạn có thể đi xe đạp.
サイクリングとジョギングではどっちが好き?
Bạn thích đạp xe hay chạy bộ hơn?
トムってサイクリングは好きかな?
Không biết Tom có thích đạp xe không nhỉ?