ゴールを決める [Quyết]

ゴールをきめる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

ghi bàn

JP: フォワードがゴールをめた。

VI: Tiền đạo đã ghi bàn.

🔗 決める

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムがゴールをめた!
Tom đã ghi bàn!
トムは最初さいしょのゴールをめた。
Tom đã ghi bàn thắng đầu tiên.
トムは決勝けっしょうゴールをめた。
Tom đã ghi bàn thắng quyết định.
トムはこんシーズンゴールをめた?
Tom đã ghi bàn trong mùa giải này chưa?
ゴールをめると、観客かんきゃく狂喜きょうきこえをあげた。
Khi ghi bàn, khán giả đã reo hò điên cuồng.
後半こうはんから途中とちゅう出場しゅつじょうした選手せんしゅつづけにゴールをめ、チームはだい金星きんぼしげた。
Cầu thủ vào sân từ hiệp hai đã liên tiếp ghi bàn, giúp đội nhà giành chiến thắng lớn.