コールドゲーム
コールド・ゲーム
Danh từ chung
Lĩnh vực: Bóng chày
trận đấu bị hủy
JP: 雨が降ったので試合はコールドゲームになった。
VI: Vì trời mưa nên trận đấu bị hoãn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
雨が降って試合はコールドゲームになった。
Mưa đã làm trận đấu bị hoãn.
試合は雨の為、コールドゲームになった。
Trận đấu đã bị hủy do mưa trước khi kết thúc.