コーヒー牛乳 [Ngưu Nhũ]

コーヒーぎゅうにゅう

Danh từ chung

sữa vị cà phê

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

毎朝まいあさコーヒー牛乳ぎゅうにゅうみます。
Mỗi sáng tôi đều uống sữa cà phê.
毎朝まいあさ、コーヒーに牛乳ぎゅうにゅうれてみます。
Mỗi sáng tôi đều pha sữa vào cà phê để uống.
この時間じかんになるといつも、コーヒー牛乳ぎゅうにゅうみたくなる。
Cứ đến giờ này là tôi lại muốn uống sữa cà phê.
「コーヒーれるけどむ?」「ありがとう。牛乳ぎゅうにゅうおおめでおねがいしてもいい?」
"Tôi đang pha cà phê, bạn có uống không?" "Cảm ơn, bạn có thể cho nhiều sữa được không?"