コーヒー店 [Điếm]

珈琲店 [Gia Bội Điếm]

コーヒーてん

Danh từ chung

quán cà phê; tiệm cà phê

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここのおみせのコーヒーはおいしいよ。
Cà phê ở cửa hàng này rất ngon đấy.
そのコーヒーてんわたしこのんでいくところだ。
Quán cà phê đó là nơi tôi thích đến.
彼女かのじょはコーヒーてんかれ約束やくそくをした。
Cô ấy hẹn gặp anh ấy tại quán cà phê.
このコーヒーてんには芸術げいじゅつこころざすものがあししげくかよう。
Quán cà phê này thường xuyên được những người nghệ sĩ tương lai lui tới.