コーヒーテーブル
コーヒー・テーブル
Danh từ chung
bàn cà phê
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はテーブルの上のカップにコーヒーを注いだ。
Cô ấy đã rót cà phê vào cái cốc trên bàn.
その晩私はテーブルの上で逆さにしたコーヒーカップの下にチップを置いて出た。
Tối đó, tôi đã để tiền boa dưới cái cốc cà phê lật ngược trên bàn rồi ra về.