コンピュータシステム
コンピューターシステム
コンピュータ・システム
コンピューター・システム

Danh từ chung

hệ thống máy tính

JP: その会社かいしゃあたらしいコンピューターシステムを購入こうにゅうした。

VI: Công ty đó đã mua một hệ thống máy tính mới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは、特別とくべつのコンピューター・システムを開発かいはつし、それをかれ車椅子くるまいすけた。
Họ đã phát triển một hệ thống máy tính đặc biệt và lắp đặt nó vào xe lăn của anh ta.
当初とうしょはコンピューターシステムに問題もんだいがありましたが、いますで解決かいけつしています。
Ban đầu hệ thống máy tính có vấn đề, nhưng bây giờ đã được giải quyết.
従業じゅうぎょういんたいするしんコンピューター・システム研修けんしゅうがあなたの仕事しごとになります。
Bạn sẽ phụ trách việc đào tạo nhân viên về hệ thống máy tính mới.
コンピューター・システムは午後ごご8時はちじ自動的じどうてき停止ていしする。
Hệ thống máy tính sẽ tự động ngừng hoạt động vào lúc 8 giờ tối.
我々われわれのコンピューター・システムには最初さいしょ若干じゃっかんのトラブルがあったが、いま全部ぜんぶ解決かいけつされている。
Hệ thống máy tính của chúng ta ban đầu có một số vấn đề nhưng bây giờ đã được giải quyết hết.