コンセント
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
ổ cắm điện; ổ cắm tường; điểm nguồn
JP: 彼はラジオをコンセントにつないだ。
VI: Anh ấy đã cắm radio vào ổ điện.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
コンセントが抜けてる。
Phích cắm đã bị rút ra.
テレビのコンセントを挿して。
Cắm phích cắm TV vào.
配線がコンセントから飛び出ている。
Dây điện đang lòi ra khỏi ổ cắm.
プリンターのコンセントが抜けてる。
Phích cắm của máy in đã bị rút ra.
誰?テレビのコンセント抜いたの。
Ai vậy? Ai rút phích cắm TV?
コードがコンセントから飛び出てしまっている。
Dây điện bị lòi ra khỏi ổ cắm.