コンサートホール
コンサート・ホール
Danh từ chung
phòng hòa nhạc
JP: 興奮した観客はコンサートホールになだれこんだ。
VI: Khán giả phấn khích đã ùa vào hội trường hòa nhạc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らはコンサートホールの最前列に座ってオーケストラを聞いた。
Họ đã ngồi ở hàng ghế đầu tiên của hội trường và nghe dàn nhạc.