コルク
キルク

Danh từ chung

nút chai

JP: コルクのせんがどうしてもけなかった。

VI: Nút chai bằng nút bần không thể nào mở ra được.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このコルクのせんはどうしてもぬけない。
Nút chai bằng nút bần này không thể nào lấy ra được.
アレックスは「かみ」「かぎ」「コルク」のような名詞めいしや、「あか」「みどり」「黄色きいろ」のようないろおぼえたようにえた。
Alex dường như cũng đã học được các danh từ như "giấy", "chìa khóa", "nút chai" và các tên màu như "đỏ", "xanh lá", "vàng".