コアラ
Danh từ chung
gấu túi
JP: 向こうにいるあのコアラを見てごらん。
VI: Hãy nhìn con koala kia ở phía trước.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
コアラ、かわいい。
Con koala, dễ thương.
コアラになりたい。
Tôi muốn trở thành một con koala.
コアラを見たよ。
Tôi đã thấy con koala.
コアラは熊じゃないよ。
Koala không phải là gấu.
コアラはオーストラリアにいる。
Koala sống ở Úc.
コアラって、クマなの?
Koala có phải là loài gấu không?
あのコアラ見て!
Nhìn kìa, con koala kìa!
コアラはカンガルーよりも人気があります。
Gấu túi được yêu thích hơn so với kangaroo.
コアラって、クマの仲間なの?
Koala có phải là họ hàng của gấu không?
コアラはオーストラリア特有の動物である。
Koala là động vật đặc hữu của Úc.