ゲーム機 [Cơ]

ゲームき

Danh từ chung

máy chơi game; máy chơi trò chơi điện tử; thiết bị chơi game; hệ thống chơi game

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしは3種類しゅるいのビデオゲームっている。
Tôi có ba loại máy chơi game.
ゲームカセットの金属きんぞく端子たんしよごれていると、ゲームにカセットをんだとき、ゲームが起動きどうしにくくなります。
Nếu đầu kim loại của hộp game bị bẩn, khi cắm vào máy chơi game, game sẽ khó khởi động.
今日きょうほとんどの子供こどもっているビデオゲームでさえコンピューターである。
Ngay cả máy chơi game mà hầu hết trẻ em đều có ngày nay cũng là một dạng máy tính.
今日きょうはほとんどの子供こどもっているビデオゲームでさえコンピューターである。
Ngày nay, hầu hết các trẻ em đều sở hữu máy chơi game, thực chất cũng là một dạng máy tính.
わたし友人ゆうじんには、ゲームでゲームをやってあそ以外いがいなにもしないひとおおいようなが。
Tôi cảm thấy nhiều bạn bè của tôi chỉ chơi game trên máy chơi game mà thôi.
ゲーム国内こくない市場しじょう飽和ほうわ状態じょうたいで、おおきなヒットは期待きたいできない。
Thị trường máy chơi game trong nước đã bão hòa, không thể kỳ vọng vào một hit lớn.
発表はっぴょうされていないゲームのうわさがつのはよくあることです。
Thông thường có nhiều tin đồn về các loại máy chơi game chưa được công bố.