ゲームカセット

Danh từ chung

băng trò chơi

JP: ゲームカセットひとひとつにかなりのおかねはらう。

VI: Tôi đã trả khá nhiều tiền cho từng băng game.

🔗 カセット

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ゲームカセットの金属きんぞく端子たんしよごれていると、ゲームにカセットをんだとき、ゲームが起動きどうしにくくなります。
Nếu đầu kim loại của hộp game bị bẩn, khi cắm vào máy chơi game, game sẽ khó khởi động.