ゲラゲラ
げらげら
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
cười lớn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「なんであの子はゲラゲラ笑ってるの?」「お前が変なこと言ったせいだよ!」
"Tại sao cậu ấy cười khoái chí thế?" "Tại bạn nói điều gì đó ngớ ngẩn kìa!"