ゲッ
げっ

Thán từ

📝 dùng để biểu thị sự ghê tởm, không hài lòng, sợ hãi, hoảng loạn, v.v.

chán ghét; kinh tởm; chết tiệt; tệ quá

JP:みせのばーさんは、すげー愛想あいそわるいんだけどさー」「大輝だいきこえとるぞ」「げっ・・・」

VI: "Chủ quán này, bà ấy thật là khó ưa," Đại Ki nói. "Đại Ki, bà đang nghe đấy," một giọng nói vang lên. "Ối..."