ケーブルカー
ケーブル・カー
Danh từ chung
đường cáp treo; xe cáp
JP: これはなんて素敵なケーブルカーなんだろう。
VI: Cái xe cáp này thật tuyệt vời nhỉ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ケーブルカーを利用する学生もいる。
Có sinh viên sử dụng xe cáp treo.
私達はケーブルカーで山に登った。
Chúng ta đã đi cáp treo lên núi.
ケーブルカーに乗りたいが、高さが怖い。
Tôi muốn đi cáp treo nhưng sợ độ cao.