ケロケロ
けろけろ
ゲロゲロ
げろげろ
ゲコゲコ
げこげこ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
kêu ộp ộp
tiếng ếch kêu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
家の近くに田んぼがあるからさ、この時期になると一晩中カエルのケロケロ鳴く声が、よく聞こえてくるんだよ。
Vì nhà tôi gần đồng lúa nên vào mùa này, tôi thường nghe thấy tiếng ếch kêu suốt đêm.