ケモナー
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng
người yêu thích nhân vật động vật có đặc điểm con người
🔗 ケモノ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはケモナーじゃないよ。
Tom không phải là người thích hóa trang thành thú.
神はケモナーです。
Chúa là kemona.
僕、ケモナーじゃないよ!
Tôi không phải là người thích hóa trang thành thú đâu!
ケモナーって何?
Kemona là cái gì vậy?
なんと兄もケモナーだったのよ。
Thật không ngờ anh trai tôi cũng là người thích hóa trang thành thú.
トムがケモナーだったなんて知らなかったよ。
Tôi không biết Tom là một kemono.
ケモナーだったなんて知らなかったよ、トム。
Tôi không biết Tom là một furrie.
神々はケモナーです。
Các vị thần là những người thích hóa thân thành động vật.
トムってケモナーなんだ。
Tom là một furrie.
太陽はケモナーだって、知ってる?
Bạn có biết mặt trời là một kẻ thích động vật không?