ケツの穴が小さい [Huyệt Tiểu]
尻の穴が小さい [Khào Huyệt Tiểu]
けつのあながちいさい
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
⚠️Thành ngữ ⚠️Từ ngữ thô tục
nhỏ nhen; nhỏ mọn; hèn nhát; nhát gan
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
おまえはケツの穴の小さい男だな。
Cậu là thằng đàn ông nhỏ mọn.