ケチを付ける [Phó]

ケチをつける
けちをつける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bắt bẻ

JP: 下手へた職人しょくにん道具どうぐにけちをつける。

VI: Thợ kém cạnh hay trách cụm công cụ.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

dội gáo nước lạnh