グレープフルーツ
Danh từ chung
bưởi
JP: 私はオレンジよりグレープフルーツのほうが好きだな。
VI: Tôi thích bưởi hơn là cam.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
グレープフルーツは好きじゃないんだ。
Tôi không thích bưởi.
グレープフルーツは嫌いなんだよ。
Tôi ghét bưởi.
グレープフルーツジュースはありますか?
Có nước ép bưởi không?
彼らはオレンジ、グレープフルーツ、レモンなどたくさんの果物を輸出する。
Họ xuất khẩu nhiều loại trái cây như cam, bưởi và chanh.
毎食グレープフルーツを食べれば体重が減ると思っている人もいる。
Có người tin rằng ăn bưởi mỗi bữa sẽ giúp giảm cân.